economic geography

Học thuật
Thân thiện
economic geography

Economic geography examines how industries are distributed across different regions.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Địa kinh tế: Một nhánh của địa lý học nghiên cứu về sự phân bố không gian của các hoạt động kinh tế, việc sản xuất phân phối hàng hóa, dịch vụ, cũng như mối quan hệ giữa môi trường địa các quá trình kinh tế.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The course on economic geography examines how industries are located near resources. (Khóa học về địa kinh tế nghiên cứu cách các ngành công nghiệp được đặt gần các nguồn tài nguyên.)
    • Her research in economic geography focuses on global trade patterns. (Nghiên cứu của ấy trong lĩnh vực địa kinh tế tập trung vào các mô hình thương mại toàn cầu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "the principles of economic geography": các nguyên tắc của địa kinh tế.
    • Understanding the principles of economic geography is key to urban planning. (Hiểu các nguyên tắc của địa kinh tế chìa khóa cho quy hoạch đô thị.)
Biến thể từ gần giống
  • Economic geographer (n): nhà địa kinh tế.

    • He is a renowned economic geographer. (Ông ấy một nhà địa kinh tế nổi tiếng.)
  • Geographical economics (n): kinh tế học địa (một lĩnh vực liên quan chặt chẽ).

Từ đồng nghĩa
  • Spatial economics: kinh tế học không gian (nhấn mạnh khía cạnh phân bố không gian).
economic geography

Economic geography examines how industries are distributed across different regions.

Noun
  1. địa kinh tế - liên quan với việc sản xuất phân phối hàng hóa